uyên thâm

Học thuật
Thân thiện
uyên thâm

Nhà nghiên cứu triết học uyên thâm đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Kiến thức, học vấn) rất sâu sắc, thâm thúy: "Uyên thâm" mô tả kiến thức hoặc sự hiểu biết chiều sâu, được tích lũy nghiên cứu kỹ lưỡng trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Từ này thường dùng để khen ngợi trình độ học thuật cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một học giả uyên thâm về lịch sử Việt Nam. (Ông ấy một học giả kiến thức rất sâu sắc về lịch sử Việt Nam.)
    • Bài giảng của giáo sư thể hiện một sự hiểu biết uyên thâm về triết học phương Đông. (Bài giảng của giáo sư thể hiện một sự hiểu biết rất sâu sắc về triết học phương Đông.)
    • Những công trình nghiên cứu uyên thâm của ông đã đóng góp lớn cho ngành ngôn ngữ học. (Những công trình nghiên cứu chiều sâu của ông đã đóng góp lớn cho ngành ngôn ngữ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "học vấn uyên thâm": học thức sâu rộng, kiến thức thâm sâu.

    • Với học vấn uyên thâm, ông được mời tham gia hội đồng khoa học quốc gia. (Với học thức sâu rộng, ông được mời tham gia hội đồng khoa học quốc gia.)
  • "kiến thức uyên thâm": kiến thức sâu sắc, thâm thúy.

    • Kiến thức uyên thâm về y học cổ truyền giúp ông chữa được nhiều bệnh nan y. (Kiến thức sâu sắc về y học cổ truyền giúp ông chữa được nhiều bệnh nan y.)
Biến thể từ gần giống
  • Uyên bác (tính từ): chỉ sự hiểu biết rộng sâu về nhiều lĩnh vực.
    • Ông một nhà bác học uyên bác. (Ông một nhà bác học hiểu biết rộng sâu.)
  • Uyên áo (tính từ): sâu sắc, thâm thúy khó hiểu (thường dùng cho tư tưởng, triết lý).
    • Những tư tưởng uyên áo của Lão Tử. (Những tư tưởng sâu sắc của Lão Tử.)
  • Thâm thúy (tính từ): sâu sắc, ý nghĩa sâu xa.
    • Lời bình luận thâm thúy. (Lời bình luận sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, tình cảm hoặc kiến thức.
  • Thâm sâu: rất sâu (thường dùng cho kiến thức, tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: thiếu chiều sâu, hiểu biết hời hợt.
  • Hời hợt: chỉbề mặt, không sâu sắc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Uyên thâm hậu học": (thành ngữ gốc Hán Việt) chỉ người học vấn sâu rộng kiến thức uyên thâm.
    • Vị giáo sư già được kính trọng một bậc uyên thâm hậu học. (Vị giáo sư già được kính trọng một người học vấn sâu rộng kiến thức uyên thâm.)
uyên thâm

Nhà nghiên cứu triết học uyên thâm đang đọc sách trong thư viện.

  1. t. (Kiến thức) rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Nhà nghiên cứu triết học uyên thâm.